logo.png

HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

DANANG WOMEN'S UNION
Edit Content
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu chung
    • Lịch sử phát triển
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Hoạt động hội
    • Thành phố
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Tin tức – Sự kiện
  • Tư liệu
    • Chính sách – Pháp luật
      • Trung ương
      • Thành phố
    • Văn bản hoạt động Hội
      • TW Hội LHPN Việt Nam
      • Hội LHPN thành phố
    • Tài liệu hoạt động Hội
    • Tài liệu sinh hoạt hội viên
  • Giới và phát triển
    • Bình đẳng giới
    • Phụ nữ tham chính
  • Gương điển hình
  • Đời sống & Xã hội
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu chung
    • Lịch sử phát triển
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Hoạt động hội
    • Thành phố
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Tin tức – Sự kiện
  • Tư liệu
    • Chính sách – Pháp luật
      • Trung ương
      • Thành phố
    • Văn bản hoạt động Hội
      • TW Hội LHPN Việt Nam
      • Hội LHPN thành phố
    • Tài liệu hoạt động Hội
    • Tài liệu sinh hoạt hội viên
  • Giới và phát triển
    • Bình đẳng giới
    • Phụ nữ tham chính
  • Gương điển hình
  • Đời sống & Xã hội
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu chung
    • Lịch sử phát triển
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Hoạt động hội
    • Thành phố
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Tin tức – Sự kiện
  • Tư liệu
    • Chính sách – Pháp luật
      • Trung ương
      • Thành phố
    • Văn bản hoạt động Hội
      • TW Hội LHPN Việt Nam
      • Hội LHPN thành phố
    • Tài liệu hoạt động Hội
    • Tài liệu sinh hoạt hội viên
  • Giới và phát triển
    • Bình đẳng giới
    • Phụ nữ tham chính
  • Gương điển hình
  • Đời sống & Xã hội
Trang chủ»Hoạt động hội

Phụ lục An toàn giao thông

27/03/20134 Lượt xem13 Phút Đọc

Áp dụng thí điểm xử phạt đối với việc điều khiển phương tiện giao thông vi phạm theo Nghị định số 71/2012/NĐ-CP của Chính phủ

PHỤ LỤC 1

Áp dụng thí điểm xử phạt đối với xe ô tô vi phạm

 theo Nghị định số 71/2012/NĐ-CP của Chính phủ

– Phạm vi khu vực áp dụng bao gồm tuyến đường vành đai và toàn bộ các đường bên trong vành đai: Đường 2 Tháng 9 (bắt đầu từ nút giao thông ngã tư đường Trần Thị Lý+Nguyễn Văn Trỗi) – đường Bạch Đằng – đường 3 Tháng 2 – đường Nguyễn Tất Thành – đường Tôn Thất Đạm – đường Lê Độ – đường Nguyễn Tri Phương – đường Nguyễn Hữu Thọ – đường Duy Tân – đường Trần Thị Lý (nút giao thông Trần Thị Lý+đường 2 Tháng 9)

– Thời gian tổ chức ra quân kiểm tra, xử phạt: Kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013

STT

Hành vi vi phạm

Điều

Khoản

Điểm

Phạt tiền mức trung bình (đồng)

Đình chỉ lưu hành PT

Tước quyền sử dụng GPLX

Có thời hạn

Không thời hạn

1

 

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường.

43

1

Điểm a khoản 1 Điều 8

400.000

 

60 ngày nếu gây TNGT

X

2

 

Không tuân thủ các quy định về nhường đường tại nơi đường bộ giao nhau

43

1

Điểm h khoản 1 Điều 8

400.000

 

60 ngày nếu gây TNGT

X

3

 

Dừng xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; Dừng xe trên đường dành riêng cho xe buýt; dừng xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, nơi có biển cấm dừng; Dừng xe, đỗ xe không đúng vị trí quy định  ở những đoạn có bố trí nơi dừng xe, đỗ xe; Dừng xe, đỗ xe trên phần đường dành cho người đi bộ qua đường.

43

2

Điểm h khoản 2 Điều 8

800.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

4

 

Quay đầu xe trái quy định trong khu dân cư.

43

2

Điểm i khoản 2 Điều 8

800.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

5

Quay đầu xe ở phần đường dành cho người đi bộ qua đường, trên cầu, đầu cầu, gầm cầu vượt, ngầm, đường hẹp, đường dốc, đoạn đường cong tầm nhìn bị che khuất, nơi có biển báo “cấm quay đầu xe”.

43

2

Điểm k khoản 2 Điều 8

800.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

6

Quay đầu xe tai nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn của đường sắt.

43

3

Điểm d khoản 3 Điều 8

1.200.000

 

60 ngày nếu gây TNGT

X

7

Dừng, đỗ xe tại vị trí: Bên trái đường một chiều; trên đoạn đường cong hoặc gần đầu dốc nơi tầm nhìn bị che khuất; trên cầu, gầm cầu vượt, song song với một xe khác đang dừng, đỗ; nơi đường bộ giao nhau hoặc trong phạm vi 05 mét tính từ mép đường giao nhau; điểm dừng, đón, trả khách của xe buýt; trước cổng hoặc trong phạm vi 05 mét hai bên cổng trụ sở cơ quan, tổ chức có bố trí đường cho xe ô tô ra vào; nơi phần đường có bề rộng chỉ đủ cho một làn xe; che khuất biển báo hiệu đường bộ.

43

3

Điểm đ khoản 3 Điều 8

1.200.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

8

Đỗ xe không sát theo lề đường, hè phố phía bên phải theo chiều đi hoặc bánh xe gần nhất cách lề đường, hè phố quá 0,25 mét; đỗ xe trên đường xe điện, đường dành riêng cho xe buýt; đỗ xe trên miệng cống thoát nước, miệng hầm của đường điện thoại, điện cao thế, chỗ dành riêng cho xe chữa cháy lấy nước; đỗ xe nơi có biển cấm dừng hoặc biển cấm đỗ; đỗ, để xe ở hè phố trái quy định của pháp luật.

43

3

Điểm e khoản 3 Điều 8

1.200.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

9

Chạy trong hầm đường bộ không sử dụng đủ đèn chiếu sáng; lùi xe, quay đầu xe trong hầm đường bộ; dừng xe, đỗ xe, vượt xe trong hầm đường bộ không đúng nơi quy định;

43

4

Điểm a khoản 4 Điều 8

1.700.000

 

60 ngày

X

10

Đi vào đường cấm, khu vực cấm, đi ngược chiều của đường một chiều; trừ các xe ưu tiên đang đi làm nhiệm vụ khẩn cấp theo quy định;

 

43

4

Điểm b khoản 4 Điều 8

1.700.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

11

Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định.

43

4

Điểm c khoản 4 Điều 8

1.700.000

 

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

12

Dừng xe, đỗ xe, quay đầu xe trái quy định gây ùn tắc giao thông.

43

4

Điểm đ khoản 4 Điều 8

1.700.000

 

30 ngày

 

13

Dừng xe, đỗ xe, mở cửa xe không bảo đảm an toàn gây tai nạn.

43

4

Điểm e khoản 4 Điều 8

1.700.000

 

60 ngày

X

14

Không nhường đường hoặc gây cản trở xe ưu tiên.

43

4

Điểm g khoản 4 Điều 8

1.700.000

10 ngày

60 ngày

 

15

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông

43

4

Điểm k khoản 4 Điều 8

1.700.000

10 ngày

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

16

Đón, trả hành khách không đúng nơi quy định trên những tuyến đường đã xác định nơi đón trả khách;

 

43

5

Điểm đ khoản 5 Điều 26

2.500.000

 

30 ngày

 

17

Đón, trả hành khách tại nơi cấm dừng, cấm đỗ, nơi đường cong tầm nhìn bị che khuất;

 

43

5

Điểm e khoản 5 Điều 26

2.500.000

 

30 ngày

 

 

 

Ghi chú:         X (Gây tai nạn giao thông từ mức nghiêm trọng trở lên)

 

PHỤ LỤC 2

Áp dụng thí điểm xử phạt đối với xe môtô, xe gắn máy vi phạm

 theo Nghị định số 71/2012/NĐ-CP của Chính phủ

– Phạm vi khu vực áp dụng bao gồm tuyến đường vành đai và toàn bộ các đường bên trong vành đai: Đường 2 Tháng 9 (bắt đầu từ nút giao thông ngã tư đường Trần Thị Lý+Nguyễn Văn Trỗi) – đường Bạch Đằng – đường 3 Tháng 2 – đường Nguyễn Tất Thành – đường Tôn Thất Đạm – đường Lê Độ – đường Nguyễn Tri Phương – đường Nguyễn Hữu Thọ – đường Duy Tân – đường Trần Thị Lý (nút giao thông Trần Thị Lý+đường 2 Tháng 9)

– Thời gian tổ chức ra quân kiểm tra, xử phạt: Kể từ ngày 01 tháng 4 năm 2013

 

 

STT

 

 

Hành vi vi phạm

Điều

Khoản

Tại

 

 

Phạt tiền mức trung bình

(đồng)

Tước quyền sử dụng GPLX

Có thời hạn

Không thời hạn

1

 

Không chấp hành hiệu lệnh, chỉ dẫn của biển báo hiệu, vạch kẻ đường.

44

1

Điểm a, khoản 1, Điều 9

150.000

60 ngày nếu gây TNGT

X

2

 

Chuyển làn đường không đúng nơi được phép hoặc không có tín hiệu báo trước.

44

1

Điểm a, khoản 2, Điều 9

150.000

 

 

3

 

Dừng xe, đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản trở giao thong; tụ tập từ 3 xe trở lên ở lòng đường, trên cầu, trong hầm đường bộ; đỗ, để xe ở lòng đường đô thị, hè phố trái quy định của pháp luật.

44

2

Điểm đ, khoản 3 Điều 9

400.000

60 ngày nếu gây TNGT

X

4

 

Không thực hiện đúng các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt; dừng xe, đỗ xe trong phạm vi an toàn đường sắt; dừng xe, đỗ xe trên đường xe điện, điểm dừng đón trả khách của xe buýt, trên cầu, nơi đường bộ giao nhau, trên phần đường dành riêng cho người đi bộ qua đường; dừng xe nơi có biển cấm dừng; đỗ xe tại nơi có biển cấm dừng hoặc biển cấm đỗ.

44

2

Điểm h, khoản 3 Điều 9

400.000

60 ngày nếu gây TNGT

X

5

Không chấp hành hiệu lệnh của đèn tín hiệu giao thông.

44

3

Điểm c, khoản 4 Điều 9

600.000

30 ngày

Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

6

Điều khiển xe không đi bên phải theo chiều đi của mình; đi không dúng làn đường, phần đường quy định hoặc điều khiển xe đi trên hè phố.

44

3

Điểm g, khoản 4 Điều 9

600.000

60 ngày nếu gây TNGT

X

7

Đi vào đường cấm, khu vực cấm; đi ngược chiều của đường một chiều.

44

3

Điểm i, khoản 4 Điều 9

600.000

30 ngày Hoặc 60 ngày nếu gây TNGT

X

8

Người điều khiển xe hoặc người ngồi trên xe bám, kéo, đẩy xe khác, vật khác, dẫn dắt súc vật, mang vác cồng kềnh; người ngồi trên xe đúng trên yên, giá đèo hàng hoặc ngồi trên tay lái; xếp gàng hóa trên xe vượt quá giới hạn quy định; điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác.

44

3

Điểm k, khoản 4 Điều 9

600.000

60 ngày nếu gây TNGT

X

9

Chở hàng vượt trọng tải  thiết kế được ghi trong Giấy đăng ký xe đối với loại xe có quy định về trọng tải thiết kế.

44

3

Điểm l, khoản 4 Điều 9

600.000

 

 

 

Ghi chú:         X (Gây tai nạn giao thông từ mức nghiêm trọng trở lên)

 

PHỤ LỤC 3

Áp dụng thí điểm xử phạt vi phạm đối với xe đạp, xe đạp máy, xe thô sơ, người đi bộ

theo Nghị định số 71/2012/NĐ-CP của Chính phủ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

 

 

Hành vi vi phạm

Điều

Khoản

Tại

 

 

Phạt tiền mức trung bình

(đồng)

 

Áp dụng hình thức xử phạt bổ sung

 
 

1

 

Không đi bên phải theo chiều đi của mình, đi không đúng phần đường quy định.

45

1

Điểm a, khoản 1, Điều 11

150.000

 

 

2

 

Không tuân thủ quy tắc, hướng dẫn của người điều khiển giao thông khi qua phà, cầu phao hoặc khi ùn tắc giao thông.

45

1

Điểm c, khoản 1, Điều 11

150.000

 

 

3

 

Không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường.

45

1

Điểm d, khoản 1, Điều 11

150.000

 

 

4

 

Để xe ở lòng đường, hè phố trái quy định của pháp luật.

45

1

Điểm g, khoản 1, Điều 11

150.000

 

 

5

Đỗ xe ở lòng đường đô thị gây cản trở giao thông, đỗ xe trên đường xe điện, đỗ xe trên cầu gây cản trở giao thông.

45

1

Điểm a, khoản 2, Điều 11

150.000

 

 

6

Không tuân thủ các quy định về dừng xe, đỗ xe tại nơi đường bộ giao nhau cùng mức với đường sắt.

45

1

Điểm b, khoản 2, Điều 11

150.000

 

 

7

Dùng xe đẩy làm quầy hàng lưu động trên đường, gây cản trở giao thông.

45

1

Điểm d, khoản 2, Điều 11

150.000

 

 

8

Xếp hàng hóa vượt quá giới hạn quy định, không bảo đảm an toàn, gây trở ngại giao thông, che khuất tầm nhìn của người điều khiển.

45

1

Điểm g, khoản 2, Điều 11

150.000

 

 

9

Không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông hoặc người kiểm soát giao thông.

45

1

Điểm b, khoản 3, Điều 11

150.000

 

 

10

Người điều khiển hoặc người ngồi trên xe bám kéo, đẩy xe khác, vật khác, mang vác vật cồng kềnh; điều khiển xe kéo theo xe khác, vật khác.

45

1

Điểm c, khoản 3, Điều 11

150.000

 

 

11

Người điều khiển xe thô sơ không có đăng ký, không gắn biển số (nếu địa phương có quy định đăng ký và gắn biển số)

45

1,2

Khoản 1, Điều 21

150.000

Tịch thu xe

 

12

Người đi bộ không chấp hành hiệu lệnh hoặc chỉ dẫn của đèn tín hiệu, biển báo hiệu, vạch kẻ đường.

46

1

Điểm b, khoản 1, Điều 12

70.000

 

 

13

Người đi bộ không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông, người kiểm soát giao thông.

46

1

Điểm c, khoản 1, Điều 12

70.000

 

 

14

Người đi bộ có hành vi vi phạm sau:

–         Mang, vác vật cồng kềnh gây cản trở giao thông;

–         Vượt qua dải phân cách; đi qua đường không đúng nơi quy định hoặc không bảo đảm an toàn;

–         Đu, bám vào phhương tiện giao thông đang chạy.

46

2

Khoản 2, Điều 12

100.000

 

 

Chia sẻ bài viết Facebook LinkedIn Telegram WhatsApp

Các bài viết khác

Ngày hội “Gia đình số – Kết nối yêu thương”: Lan tỏa giá trị gia đình Việt trong kỷ nguyên số

26/06/2026283 Lượt xem

Bàn giao công trình “Xanh – sạch – đẹp sáng vùng biên” Chào mừng Đại hội đại biểu Phụ nữ toàn quốc lần thứ XIV

15/06/202614 Lượt xem

Ấn tượng màn xếp hình Logo Đại hội và đồng diễn dân vũ của hơn 500 phụ nữ Đà Nẵng hướng về Đại hội đại biểu Phụ nữ toàn quốc lần thứ XIV

13/06/202636 Lượt xem

Thành viên Ban Đại diện Ngân hàng Chính sách xã hội thành phố kiểm tra, giám sát hoạt động tín dụng chính sách tại phường Ngũ Hành Sơn

11/06/202633 Lượt xem

Mỗi tuần một câu chuyện đẹp: “51 ngày cao điểm” của phụ nữ Cụm 1 – Hành động vì cộng đồng

11/06/202682 Lượt xem

Hội LHPN thành phố Đà Nẵng ra mắt mô hình “Tổ liên kết phụ nữ làm chổi đót” cho phụ nữ xã Hùng Sơn

09/06/2026160 Lượt xem

LỊCH CÔNG TÁC

VĂN BẢN HOẠT ĐỘNG HỘI

XÂY DỰNG NGƯỜI PHỤ NỮ
ĐÀ NẴNG THỜI ĐẠI MỚI
MỖI HỘI VIÊN MỘT CỬ CHỈ ĐẸP
MỖI TỔ CHỨC HỘI MỘT HÀNH ĐỘNG Ý NGHĨA
HƯỚNG VỀ CHI HỘI
ĐỒNG HÀNH CÙNG CHI HỘI
THÀNH PHỐ AN TOÀN
KHÔNG BẠO LỰC VỚI PHỤ NỮ VÀ TRẺ EM
ĐỒNG HÀNH CÙNG PHỤ NỮ BIÊN CƯƠNG
HỖ TRỢ PHỤ NỮ KHỞI NGHIỆP
QUY TRÌNH KẾT NẠP, CÔNG NHẬN HỘI VIÊN

ĐỊA CHỈ TIN CẬY

BÀI DÂN VŨ MẪU

QUỸ HỖ TRỢ PHỤ NỮ PHÁT TRIỂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
XÂY DỰNG ĐẢNG
XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHÍNH TRỊ

BỘ PHÁP ĐIỂN ĐIỆN TỬ

CHUYÊN MỤC

INFOGRAPHICS

Danh sách Thường trực Hội LHPN thành phố Đà Nẵng, nhiệm kỳ 2025 – 2030

11/12/202557 Lượt xem

Danh sách Ban Thường vụ Hội LHPN thành phố Đà Nẵng, nhiệm kỳ 2025 – 2030

11/12/202531 Lượt xem

Danh sách Ban Chấp hành Hội LHPN thành phố Đà Nẵng, nhiệm kỳ 2025 – 2030

11/12/202554 Lượt xem

VIDEO

HÌNH ẢNH

DJI_0920
IMG_5015
IMG_4983
IMG_5176
IMG_4998
6287B5F0-6CC3-4AAF-BB92-36450EE5CE06
880BEEF7-85AD-418E-9513-7D8EC0EDB954
H1
KOI_8914
H2
H4
IMG_3034
IMG_2959
hinh-anh-3.jpg
hinh-anh-6.jpg

KẾT NỐI FACEBOOK

LIÊN KẾT WEBSITE

THỐNG KÊ TRUY CẬP

Tổng lượt truy cập : 13.626.195
Truy cập hôm nay : 2.995
Đang trực tuyến : 7
Địa chỉ IP : 216.73.217.134
  • Trang chủ
  • Giới thiệu
    • Giới thiệu chung
    • Lịch sử phát triển
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Hoạt động hội
    • Thành phố
    • Xã, phường và các đơn vị
  • Tin tức – Sự kiện
  • Tư liệu
    • Chính sách – Pháp luật
      • Trung ương
      • Thành phố
    • Văn bản hoạt động Hội
      • TW Hội LHPN Việt Nam
      • Hội LHPN thành phố
    • Tài liệu hoạt động Hội
    • Tài liệu sinh hoạt hội viên
  • Giới và phát triển
    • Bình đẳng giới
    • Phụ nữ tham chính
  • Gương điển hình
  • Đời sống & Xã hội

TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ HỘI LIÊN HIỆP PHỤ NỮ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

  • Chịu trách nhiệm nội dung: Thường trực Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Đà Nẵng
  • Địa chỉ: 01 Pasteur, Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
  • Điện thoại: 0236.3821.329 - 0236.3892.558
  • Email: vp-hlhpn@danang.gov.vn
  • Ghi rõ nguồn “Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Đà Nẵng” khi bạn phát hành thông tin từ website này
  • Bản quyền © 2023 thuộc Hội Liên hiệp Phụ nữ thành phố Đà Nẵng. Đơn vị thiết kế website WAM.VN

Kết nối với chúng tôi

Đăng ký nhận bản tin

Type above and press Enter to search. Press Esc to cancel.