Ngày 24-2, UBND thành phố Đà Nẵng long trọng tổ chức Lễ phong tặng, truy tặng danh hiệu vinh dự Nhà nước Mẹ Việt Nam anh hùng cho 183 mẹ, những người đã có những hi sinh to lớn vì sự nghiệp giải phóng dân tộc, xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. Tham dự buổi lễ có Bí thư Thành ủy Nguyễn Xuân Anh, Phó Bí thư Thành ủy Võ Công Trí, Chủ tịch HĐND TP Trần Thọ, Chủ tịch UBND TP Huỳnh Đức Thơ, và lãnh đạo các sở, ban, ngành, địa phương.
Trong đợt này, phong tặng danh hiệu cho 1 Mẹ Việt Nam anh hùng còn sống là mẹ Huỳnh Thị Chước; truy tặng cho 182 mẹ. Như vậy, hiện Đà Nẵng có 3.116 Mẹ Việt Nam anh hùng, trong đó có 265 mẹ còn sống.

Thân nhân gia đình của 183 mẹ được phong tặng, truy tặng danh hiệu Mẹ Việt Nam anh hùng.
Trong không khí trang nghiêm và đầm ấm, Chủ tịch UBND TP Huỳnh Đức Thơ xúc động nói “Năm tháng sẽ qua đi, nhưng lịch sử dân tộc Việt Nam sẽ vẫn lưu truyền đến các thế hệ mai sau những tấm gương về sự hy sinh cao cả, tinh thần dám xả thân vì Tổ quốc của các anh hùng, liệt sĩ. Mỗi khi lật lại từng trang lịch sử, chúng ta không thể nén được cảm xúc bồi hồi, khâm phục dũng khí của các mẹ, các chị đã hiến dâng trọn đời mình và cả những đứa con yêu quý cho sự nghiệp cách mạng, sự nghiệp giải phóng dân tộc. Qúa khứ chiến tranh chứa đựng cả sự vinh quang và sự mất mát, hy sinh đến tột cùng. Đảng bộ, chính quyền và nhân dân thành phố luôn luôn trân trọng, biết ơn những cống hiến to lớn và sự hy sinh cao cả của đồng bào, đồng chí và những anh hùng liệt sĩ, trong đó có sự đóng góp to lớn của các Mẹ Việt Nam anh hùng”.


Trong những năm qua, thành phố Đà Nẵng luôn dành sự quan tâm đặc biệt đối với các đối tượng chính sách. Hằng năm, thành phố chi khoảng gần 30 tỷ đồng thực hiện các khoản chi thường xuyên và trợ cấp quà Tết, ngày Thương binh – Liệt sĩ; và các chính sách khác như bố trí đất cho các gia đình chính sách thật sự khó khăn về chỗ ở, miễn giảm, hỗ trợ tiền sử dụng đất, hỗ trợ sửa chữa nhà. Năm 2015, thành phố đã kết thúc sớm 2 năm công tác giảm nghèo giai đoạn 2013-2017; hoàn thành sửa chữa nhà ở và trao tặng ti vi cho 1.189 gia đình người có công với cách mạng và hộ đồng bào dân tộc thiểu số.
Danh sách 183 Mẹ Việt Nam Anh Hùng được phong tặng, truy tặng
Bà Mẹ VNAH được phong tặng:
1- HUỲNH THỊ CHƯỚC- 1915- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng. (còn sống)
Bà Mẹ VNAH được truy tặng:
1- LÊ THỊ PHIẾN- 1913- Xã Duy Thành, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
2- HUỲNH THỊ KHIÊM (ĐỒNG)- 1907- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
3- ĐỖ THỊ DẦN- 1905- Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
4- HỒ THỊ KHÊ- 1910- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
5- NGUYỄN THỊ HƯỚNG (HÝ)- 1894- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
6- PHẠM THỊ TÁT- 1915- Xã Bình Dương, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
7- LÊ THỊ TÍNH- 1905- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
8- NGUYỄN THỊ TỴ- 1893- Phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
9- PHẠM THỊ DẾ- 1910- Phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
10- NGUYỄN THỊ NGỌC- 1915- Xã Quế Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
11- LÊ THỊ TỬU- 1893- Xã Hòa Bắc, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
12- HUỲNH THỊ KHAI- 1910- Phường Hòa Khánh Bắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
13- NGUYỄN THỊ CHO- 1924- Xã Bình Giang, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
14- NGUYỄN THỊ HỘI- 1898- Xã Bình Triều, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
15- NGÔ THỊ DÂN- 1901- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
16- NGUYỄN THỊ CÁI- 1875- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
17- DƯƠNG THỊ TRÀ- 1903- Phường Hòa Hiệp Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
18- VÕ THỊ CHUNG- 1910- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
19- TRƯƠNG THỊ TÂN- 1893- Xã Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
20- PHAN THỊ MÙI- 1891- Phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
21- THÁI THỊ HÀNH- 1915- Xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
22- PHAN THỊ VIẾT- 1904- Xã Duy Trinh, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
23- BÙI THỊ THẮNG- 1905- Xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
24- NGUYỄN THỊ LIỀN- 1891- Xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
25- TRẦN THỊ NUÔI- 1909- Xã Đại Hiệp, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
26- THÁI THỊ LÝ- 1920- Xã Quế Phong, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.
27- VÕ THỊ TÁM (MẸO)- 1920- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
28- LÊ THỊ LÃNG- 1879- Phường Điện Nam Đông, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
29- LÊ THỊ ĐỐN- 1898- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
30- NGUYỄN THỊ LUẬT- 1891- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
31- TRƯƠNG THỊ THÁ- 1902- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
32- NGUYỄN THỊ SOẠN- 1897- Phường Thanh Khê Đông, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
33- TRỊNH THỊ THÔNG- 1920- Xã Bình Sa, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
34- DƯƠNG THỊ TRANG- 1915- Xã Điện Phong, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
35- NGUYỄN THỊ BA (NGHÈ)- 1934- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
36- NGUYỄN THỊ ĐẠO (LÝ)- 1878- Phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng.
37- NGUYỄN THỊ DUNG (CẢNH)- 1880- Xã Đại Nghĩa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
38- PHAN THỊ LIỄU- 1902- Xã Quế Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
39- TRẦN THỊ TÂN- 1905- Phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
40- PHẠM THỊ KY- 1903- Phường Điện Nam Bắc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
41- NGÔ THỊ CHIẾC- 1904- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
42- HUỲNH THỊ QUẢNG- 1890- Xã Bình Sa, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
43- VÕ THỊ MAU- 1900- Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
44- MAI THỊ VỊT- 1916- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
45- TRẦN THỊ NHỎ- 1902- Xã Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
46- NGUYỄN THỊ HUỲNH- 1886- Xã Điện Trung, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
47- NGUYỄN THỊ LÊ- 1928- Xã Điện Thắng Nam, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
48- TRẦN THỊ DANH- 1913- Phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
49- TRƯƠNG THỊ KIẾN- 1919- Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
50- NGUYỄN THỊ RỔ (MẠI)- 1908- Xã Điện Thắng Bắc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
51- TRƯƠNG THỊ HOÀNH- 1901- Xã Duy Hòa, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
52- NGUYỄN THỊ VÀNG (DÀNG)- 1920- Xã Phổ Ninh, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi.
53- NGUYỄN THỊ HƯỜNG (QUÝT)- 1904- Xã Đại Phong, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
54- MAI THỊ ÓT- 1908- Xã Vinh Thái, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.
55- NGUYỄN THỊ CHỈNH- 1890- Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
56- NGUYỄN THỊ THỎA- 1890- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
57- HỒ THỊ BƯỜNG- 1909- Xã Duy Tân, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
58- NGUYỄN THỊ NGỌC- 1915- Xã Duy Châu, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
59- NGUYỄN THỊ TÂM (CỬU CHIÊM)- 1906- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
60- ĐẶNG THỊ SUNG- 1910- Xã Bình Phú, huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi.
61- ĐẶNG THỊ CẦM- 1904- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
62- PHẠM THỊ MUỘN- 1917- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
63- NGUYỄN THỊ QUỐC- 1906- Phường Bình Hiên, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
64- NGUYỄN THỊ NGỮ- 1907- Phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
65- LÊ THỊ LÒ- 1898- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
66- LÊ THỊ LỰU- 1926- Phường Phú Bình, TP Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
67- NGUYỄN THỊ NGUYÊN (NGUÔN, HƯƠNG)- 1894- Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
68- NGUYỄN THỊ BÙI- 1903- Xã Quế Bình, huyện Hiệp Đức, tỉnh Quảng Nam.
69- NGUYỄN THỊ NGHĨA- 1905- Phường Điện Nam Bắc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
70- NGUYỄN THỊ LẨM- 1890- Xã Duy Châu, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
71- TRƯƠNG THỊ ƯỚC (LƯỠNG)- 1914- Xã Bình Giang, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
72- LÊ THỊ ĐOAN- 1927- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
73- NGUYỄN THỊ NHƯ (BÔNG)- 1890- Xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
74- LÊ THỊ TẤU- 1905- Xã Duy Hòa, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
75- NGUYỄN THỊ TY- 1900- Xã Duy Trung, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
76- HUỲNH THỊ THÚY- 1905- Xã Tam Thăng, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
77- PHẠM THỊ KHẢI (TỊNH)- 1903- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
78- VÕ THỊ CÚC- 1904- Xã Đại Hòa, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
79- TRỊNH THỊ NGÀ- 1904- Xã Duy Tân, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
80- HUỲNH THỊ BIÊN- 1918- Phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
81- NGUYỄN THỊ THÊM- 1903- Xã Tam Vinh, huyện Phú Ninh, tỉnh Quảng Nam.
82- TRẦN THỊ BẶNG- 1896- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
83- BÙI THỊ THANG- 1913- Xã Tam Hòa, huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam.
84- VÕ THỊ CẦM- 1906- Phường Điện An, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
85- LÊ THỊ HẠ- 1893- Phường Điện Nam Bắc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
86- PHAN THỊ HUỲNH- 1909- Xã Duy Tân, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
87- BÙI THỊ THÍ- 1904- Phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
88- HUỲNH THỊ MẸO- 1915- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
89- NGUYỄN THỊ TỀ- 1911- Phường Hòa Hiệp Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng.
90- LÊ THỊ LÝ- 1920- Xã Cẩm Thanh, thành phố Hội An, tỉnh Quảng Nam.
91- ĐẶNG THỊ THIỆN- 1896- Phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
92- PHẠM THỊ LÕA- 1905- Xã Điện Thọ, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
93- MAI THỊ LỊA- 1907- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
94- LÊ THỊ CHƯỚC (THỬ)- 1931- Phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
95- NGUYỄN THỊ CƯỜNG (THÔI)- 1921- Phường Cẩm An, TP. Hội An, tỉnh Quảng Nam.
96- TRẦN THỊ HOẰN- 1868- Phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
97- HUỲNH THỊ TẾ- 1875- Phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
98- TRẦN THỊ QUA (NGHĨA)- 1902- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
99- TRẦN THỊ THỂNH- 1904- Phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
100- LÊ THỊ HOẶC (HUỘT)- 1881- Phường Điện Nam Bắc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
101- TRƯƠNG THỊ HOÀI- 1915- Xã Duy Nghĩa, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
102- ĐINH THỊ HIÊN- 1900- Phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
103- PHAN THỊ LONG- 1907- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
104- NGUYỄN THỊ PHÁP (CỐNG)- 1917- Xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
105- TRẦN THỊ QUẾ- 1872- Xã Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi.
106- PHÙNG THỊ CHƯỚC- 1934- Phường Điện Dương, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
107- NGUYỄN THỊ NHẰM- 1884- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
108- ĐẶNG THỊ BẠN- 1921- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
109- NGUYỄN THỊ XUYẾN- 1919- Xã Đại Cường, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
110- NGUYỄN THỊ BẸN (CHẢNH)- 1877- Xã Điện Thắng Nam., thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
111- NGUYỄN THỊ LÒ- 1886- Phường Hòa Hải, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
112- TRẦN THỊ ĐỢI- 1910- Phường Hòa Quý, quận Ngũ Hành Sơn, thành phố Đà Nẵng.
113- NGUYỄN THỊ LỊCH- 1902- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
114- TRẦN THỊ HÒE- 1910- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
115- KIỀU THỊ DUẨN- 1901- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
116- PHẠM THỊ LIÊN- 1888- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
117- LÂM THỊ ĐƯỢC- 1890- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
118- NGUYỄN THỊ TRỢ- 1903- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
119- HỒ THỊ NHỈ- 1893- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
120- TRẦN THỊ NHỊ- 1875- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
121- LÊ THỊ MUỘN- 1909- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
122- NGUYỄN THỊ TUYẾT (TRÂM)- 1901- Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
123- HUỲNH THỊ CA- 1860- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
124- LÊ THỊ GIÊNG- 1887- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
125- NGÔ THỊ XÂNG- 1891- Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
126- NGUYỄN THỊ NỮ- 1902- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
127- LÊ THỊ NGHẸ- 1887- Phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
128- NGUYỄN THỊ ĐẢNH- 1896- Xã Điện Tiến, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
129- TRẦN THỊ TÁC- 1895- Phường Điện Ngọc, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
130- ĐẶNG THỊ MINH- 1920- Xã Bình Định, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
131- VÕ THỊ HUỲNH- 1934- Xã Đại Thắng, huyện Đại Lộc, tỉnh Quảng Nam.
132- TRẦN THỊ TẢI (SỬU)- 1892- Xã Điện Quang, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
133- HỒ THỊ TÁ- 1915- Xã Duy Hòa, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.
134- TRẦN THỊ CÁI- 1890- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
135- NGUYỄN THỊ BÂN (BÂNG)- 1915- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
136- NGUYỄN THỊ TỨ- 1896- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
137- PHAN THỊ PHỔ- 1875- Xã Điện Phước, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
138- HUỲNH THỊ THIỆP- 1894- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
139- NGÔ THỊ TY (KHỨ)- 1918- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
140- ĐẶNG THỊ THỤY (NHỎ)- 1885- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
141- TRẦN THỊ LIỄU- 1928- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
142- NGUYỄN THỊ THƠM- 1913- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
143- NGUYỄN THỊ XI- 1924- Xã Điện Thọ, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
144- DƯƠNG THỊ LUẬT- 1907- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
145- NGUYỄN THỊ LƯU (TRỮ)- 1880- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
146- TRẦN THỊ CẦN- 1936- Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
147- NGUYỄN THỊ EM- 1904- Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
148- PHAN THỊ QUÁ (ĐẠT)- 1905- Xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
149- VƯƠNG THỊ MỸ- 1894- Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
150- VƯƠNG THỊ TÙ- 1910- Xã Hòa Phước, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
151- ĐẶNG THỊ THIẾU- 1899- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
152- TRẦN THỊ DỤNG- 1906- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
153- LÊ THỊ ĐĨNH- 1889- Xã Hoà Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
154- NGUYỄN THỊ KỀ- 1877- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
155- LÊ THỊ THỌ- 1922- Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
156- NGUYỄN THỊ MẸO (ĐÀO)- 1883- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
157- VÕ THỊ CHÚT- 1875- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
158- NGÔ THỊ ÚT- 1883- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
159- HỒ THỊ NGUYÊN- 1912- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
160- PHAN THỊ ĐINH- 1916- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
161- TRẦN THỊ ĐỰC- 1890- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
162- ĐOÀN THỊ NHƠN- 1897- Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
163- NGUYỄN THỊ RẠ (BA)- 1879- Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
164- NGÔ THỊ THANG- 1888- Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
165- TRƯƠNG THỊ TRÁCH (NGHỊ)- 1925- Xã Điện Hòa, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
166- TRẦN THỊ LOAN (LAN)- 1870- Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
167- NGUYỄN THỊ TIẾP- 1906- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
168- TRẦN THỊ CHẠY- 1905- Xã Hòa Châu, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
169- DƯƠNG THỊ SIÊM- 1892- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
170- DƯƠNG THỊ CÁI- 1874- Xã Hòa Phong , huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
171- TRẦN THỊ THÚY- 1906- Xã Điện Thọ, thị xã Điện Bàn, tỉnh Quảng Nam.
172- THI THỊ ĐẨU- 1910- Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
173- PHẠM THỊ XUYÊN- 1909- Xã Hòa Sơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
174- NGÔ THỊ ĐIỂM- 1894- Phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng.
175- CHẾ THỊ HẠO- 1892- Xã Hòa Phong, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
176- NGUYỄN THỊ THOẠI- 1907- Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
177- MẠC THỊ LÊ- 1890- Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
178- TRẦN THỊ NHẠC- 1901- Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
179- ĐẶNG THỊ THIỆN- 1885- Xã Hòa Tiến, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
180- NGUYỄN THỊ DIỄM (PHIÊN)- 1895- Xã Hòa Khương, huyện Hòa Vang, TP. Đà Nẵng.
181- NGUYỄN THỊ TỀ- 1910- Xã Hòa Nhơn, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.
182- NGUYỄN THỊ NHƠN- 1911- Xã Hòa Liên, huyện Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng.