STT |
Đơn vị bầu cử |
Họ và tên |
Số phiếu được bầu |
Tỷ lệ %
(Số phiếu hợp lệ) |
1 |
Đơn vị bầu cử số 1 (q.Hải Châu: Hoà Cường Nam, Hoà Cường Bắc, Hoà Thuận Tây) |
Bà: Nguyễn Thị Phượng |
25.509 |
56,36% |
2 |
Bà: Ngô Thị Kim Yến |
24.937 |
55,10% | |
3 |
Đơn vị bầu cử số 2 (q.Hải Châu:Hoà Thuận Đông, Bình Hiên, Bình Thuận, Nam Dương, Phước Ninh) |
Bà: Hoàng Giang Yên Thuỷ |
22.546 |
51,83% |
4 |
Đơn vị bầu cử số 4 (q.Thanh Khê: Thạc Gián, Vĩnh Trung, Chính Gián) |
Bà: Nguyễn Thị Anh Đào |
25.368 |
62,90% |
5 |
Đơn vị bầu cử số 5 (q.Thanh Khê: Xuân Hà, Tân Chính, Tam Thuận) |
Bà: Phan Thị Thuý Linh |
23.228 |
67,37% |
6 |
Đơn vị bầu cử số 7 (q.Liên Chiểu: Hoà Minh, Hoà Khánh Nam) |
Bà: Lương Nguyệt Thu |
30.995 |
71,22% |
7 |
Đơn vị bầu cử số 8 (q.Liên Chiểu: Hoà Khánh Bắc, Hoà Hiệp Nam, Hoà Hiệp Bắc) |
Bà: Đặng Thị Kim Liên |
42.288 |
79,79% |
8 |
Đơn vị bầu cử số 9 (q.Sơn Trà: An Hải Đông, An Hải Tây, An Hải Bắc, Phước Mỹ) |
Bà: Nguyễn Thị Kim Hồng |
31.061 |
65,77% |
9 |
Đơn vị bầu cử số 10 (q.Sơn Trà: Nại Hiên Đông, Thọ Quang, Mân Thái) |
Bà: Huỳnh Thị Tam Thanh |
30.015 |
68,61% |
10 |
Đơn vị bầu cử số 11 (q.Ngũ Hành Sơn: Mỹ An, Khuê Mỹ, Hoà Hải, Hoà Quý) |
Bà: Phan Thị Tuyết Nhung |
30.143 |
66,99% |
11 |
Đơn vị bầu cử số 12 (q.Cẩm Lệ: Khuê Trung, Hoà Xuân) |
Bà: Đỗ Thị Kim Lĩnh |
15.917 |
63,42% |
12 |
Đơn vị bầu cử số 13 (q.Cẩm Lệ: Hòa Thọ Đông, Hoà Thọ Tây, Hoà Phát, Hoà An) |
Bà: Lê Thị Như Hồng |
28.505 |
67,54% |
13 |
Đơn vị bầu cử số 14 (h.Hoà Vang: Hoà Tiến, Hoà Phước, Hoà Châu, Hoà Phong, Hoà Khương) |
Bà: Lê Thị Nam Phương |
35.455 |
74,58% |
14 |
Bà: Cao Thị Huyền Trân |
31.678 |
66,65% |
(Theo báo Đà Nẵng)